Đạm thực vậtLúa Mỳ Pakistan
Lúa Mỳ Pakistan Công ty chúng tôi chuyên nhập lúa mỳ Châu Âu với chất lượng tốt giá phải chăng. Lúa mì nhiều tinh bột đem lại hiệu quả cao tiêu hóa tốt, ít bị rối loạn tiêu hóa, đem lại hiệu quả cao trong chăn nuôi Chỉ Tiêu: – Đạm: 9%
Đạm thực vậtCÁM CỌ INDONESIA
Cám cọ (Khô dầu cọ) là nguồn nguyên liệu thức ăn quan trọng là sản phẩm phụ của việc sản xuất dầu cọ. Công dụng: Nguyên liệu bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, thủy sản Chỉ tiêu: – Profat combine: 21% min – Protein: 14% min – […]
Đạm động vậtBột lông vũ thủy phân 80% đạm
Protein (đạm): ~80 g
Chất béo: 1–2 g
Carbohydrate: 5–8 g
Chất xơ: ≤ 1 g
Độ ẩm: ≤ 10%
Khoáng chất (tro): 3–5 g
Năng lượng: khoảng 350–370 kcal
Đạm đơn bàoĐạm đơn bào 68%
Đạm đơn bào (Single Cell Protein – SCP) với hàm lượng ~68% protein là nguồn đạm động vật vi sinh cao cấp, giàu axit amin thiết yếu, thường dùng thay thế bột cá hoặc đậu nành trong thức ăn chăn nuôi. Đây là sản phẩm được tạo ra từ vi sinh vật (nấm men, vi khuẩn, tảo) sau khi nuôi cấy, thu hoạch và sấy khô.
Sản phẩm lên menCám gạo lên men 45% đạm
Đạm thô (Crude Protein): ~45%
Chất béo thô: ~1–2%
Tro: ~7%
Xơ thô: ~5%
Năng lượng trao đổi (ME): ~2.800–3.000 kcal/kg
Đạm động vậtBỘT CÁ BIỂN 65% ĐẠM
🐟Đạm thô (Crude Protein): ~65%
Chất béo thô: ~8–10%
Tro: ~15–18%
Xơ thô: <1%
Năng lượng trao đổi (ME): ~3.200–3.400 kcal/kg
Danh mục khácNành lên men 65% đạm
Đạm thô (Crude Protein): ~65%
Chất béo thô: ~1–2%
Xơ thô: ~2–3%
Tro: ~5%
Năng lượng trao đổi (ME): ~3.200–3.400 kcal/kg
Sản phẩm lên menNành lên men 60% đạm
Đạm thô (Crude Protein): ~60%
Chất béo thô: ~1–2%
Xơ thô: ~3–4%
Tro: ~6%
Năng lượng trao đổi (ME): ~3.000–3.200 kcal/kg
Axit amin: giàu lysine (~3.0%), threonine (~2.0%), methionine + cystine (~1.3%), tryptophan (~0.7%)
Sản phẩm lên menNành lên men 52% đạm
Đạm thô (Crude Protein): ~50–52%
Chất béo thô: ~1–2%
Xơ thô: ~3–5%
Tro: ~6–7%
Năng lượng trao đổi (ME): ~2.800–3.000 kcal/kg
Axit amin: giàu lysine, threonine, tryptophan – rất cần cho tăng trưởng.
Sản phẩm lên menCorn gluten feed 20%
Đạm thô (Crude Protein): 20%
Chất béo thô: 2–3%
Xơ thô: 15%
Tro: 7–8%
Năng lượng trao đổi (ME): ~2.500–2.800 kcal/kg
Khoáng chất: giàu phốt pho, kali, nhưng canxi thấp.
Sản phẩm lên menBắp lên men 35% đạm
Đạm thô (Crude Protein): ~35%
Chất béo thô: ~3–4%
Xơ thô: ~8–10%
Tro: ~7–8%
Năng lượng trao đổi (ME): ~2.500–2.800 kcal/kg
Sản phẩm lên menBắp lên men 60% đạm (CGM 60% Protein)
🌽 Main nutritional ingredients
According to international animal feed ingredient tables:
Crude Protein: ~60%
Crude fat: ~6–7%
Crude fiber: ~1–1.5%
Ash: ~2%
Xanthophyll (carotenoid pigment): ~225 mg/kg – creates yellow color for egg yolks and chicken skin.
Đạm thực vậtBã đậu nành 34% – Việt Nam
Protein thô (đạm): ~34%
Độ ẩm: ≤ 12%
Xơ thô: ~14% (cao hơn 46% so với loại khác)
Chất béo: ~1–2%
Tro: ~9%
Đạm thực vậtBã đậu nành 46% – Việt Nam
Đạm thô (Protein): ~46%
Độ ẩm: ≤ 10%
Xơ thô: ~6–7%
Chất béo: ~1–2%
Tro: ~6–7%
Đạm thực vậtBánh dầu đậu phộng nghiền mịn 40% đạm
Thành phần dinh dưỡng cơ bản
Protein (đạm): ~40%
Chất béo: 6–10% (tùy mức ép dầu)
Xơ thô: 5–8%
Khoáng: Ca, P, vi lượng
Vitamin: E, nhóm B
👉 Là nguyên liệu giàu protein + năng lượng
Đạm thực vậtBánh dầu mè nghiền mịn 40% đạm
Thành phần dinh dưỡng cơ bản
Protein (đạm): ~40% ±1
Độ ẩm: ~10% ±1
Xơ thô: ~5% ±1
Chất béo còn lại: ~5%
Tro (khoáng): ~5%
Amino acid: khoảng 20+ loại
Đạm thực vậtBã nành 46% đạm nhập khẩu
Bã Đậu nành : Là sản phẩm thu được sau khi chiết xuất hầu hết dầu từ hạt đậu tương, có dạng bột mảnh, tơi xốp, có màu vàng nâu nhạt và mùi thơm đặc trưng. Bã nành là nguồn cung cấp protein chủ yếu và tốt nhất trong thức ăn cho vật nuôi, có hàm lượng đạm thô từ 43 – 49%, giàu acid amin thiết yếu, nhất là Lysine chiếm 2.88%, các acid amin thiết yếu rất là cân đối. Bã nành có mùi thơm làm tăng tính thèm ăn cho vất nuôi .
Phụ phẩm nông nghiệpBã mì sấy
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
Tinh bột : 40%
Xơ: 30% max
Độ ẩm : 10%max
Cát sạn: 3% max
Lưu huỳnh dioxit (SO2): 8% max ( với loại dùng thức ăn cho gia súc SO2=0%)
Sản phẩm lên menMen bia + Bã hèm bia hổn hợp 50 % đạm
Đạm (Protein): ~50% → giúp tăng trưởng nhanh, phát triển cơ thịt
Xơ: ~12% → hỗ trợ tiêu hóa
Độ ẩm: ~10–12% → dễ bảo quản hơn dạng tươi
Vitamin nhóm B → kích thích ăn, tăng chuyển hóa
Khoáng chất (Ca, P, Mg) → hỗ trợ xương và miễn dịch
Sản phẩm lên menBã Hèm Bia 28% Đạm
Chỉ tiêu:
Độ đạm : min 28%
Độ ẩm : max 10%
Độ tro: max 7%
Béo: max 4%
Xơ: 15
Phụ giaDịch cá cô đặc (Fish soluble extract) – Đạm chiết xuất từ cá
Fish soluble extract (đạm chiết xuất từ cá) – dịch cá 39-42% protein, dạng sệt màu nâu thơm hấp dẫn; bổ sung đạm, axit amin, kích thích bắt mồi. Quy cách 250 kg/phuy, xuất xứ Thái Lan.
Phụ giaDịch tôm (Shrimp soluble extract) – Đạm dẫn dụ từ tôm
Dịch tôm thuỷ phân enzyme từ phụ phẩm tôm – giàu đạm hoà tan (>90% tiêu hoá), peptide ngắn, axit amin và khoáng tự nhiên; chất dẫn dụ sinh học giúp kích thích ăn, cải thiện tiêu hoá và tăng trưởng.
Đạm động vậtBỘT VỎ ĐẦU TÔM 40% ĐẠM
Bột vỏ đầu tôm 40% đạm: CP 40±1, ẩm 10±1, tro 20±1, mặn 3±1. Bao 50kg, giàu Ca/P tự nhiên.
Danh mục khácBột huyết (Hemo) 90% đạm
Đạm: 90% min
Độ ẩm: 10% max
Béo: 1% max
Tro: 6% max
Độ tiêu hóa: 90% min
Đạm động vậtBỘT GIA CẦM 60% ĐẠM
Chỉ tiêu:
Đạm (min): 65%
Độ ẩm (max): 10%
Béo (max): 13%
Tro (max): 9%
Đạm động vậtBột nội tạng mực 45% đạm
Thành phần Bột Gan Mực :
– Đạm: 50% Min
– Béo: 15% Max
– Ẩm: 10% Max
– Tro: 10% Max
Đạm động vậtBỘT CÁ BIỂN 60% ĐẠM
Bột cá biển 60% đạm: CP≥60%, ẩm≤10%, tro≤20%, béo≤8%, mặn≤2%, TVN≤154 mg/100g. Bao 50kg, sạch vi sinh.
Đạm động vậtBột Cá Biển 55% Đạm
Nguồn đạm cá biển 55% protein – chỉ tiêu: CP≥55%, ẩm≤10%, tro≤21%, béo≤7%, mặn≤2%, TVN≤180 mg/100g. Bao 50kg, sạch vi sinh.
Phụ giaDCP 18 %
Dicalcium Phosphate Khoáng chất bổ sung cho gia súc , gia cầm , thủy sản # DCP 18 %
Đạm động vậtFishmeal Peru 65%
Bột cá giàu amino acid, thích hợp cho thức ăn thủy sản cao cấp. Moisture 4.93% Protein (Crude) 66.7% .2% Pepsin Digestibility 91.9% Fat (Crude) 11.10% Ash 16.21% Calcium 4.85% Phos
Acid aminL-Lysine HCl 98.5%
Acid amin lysine – dạng HCl 98.5%
Acid aminL-Threonine 98.5%
Acid amin bổ sung – 98.5% purity
Sản phẩm lên menDDGS Mỹ 28%
Profat
35% cơ bản, tỉ lệ cho phép 1:1 lên tới 34% tối thiểu, có thể loại bỏ trên 34%
Chất xơ
12% cơ bản, tỉ lệ cho phép 1:1 lên tới 13% tối đa, có thể loại bỏ dưới 13%
Độ ẩm
12.5% cơ bản, tỉ lệ cho phép 1:1 lên tới 13% tối đa, có thể loại bỏ dưới 13%
Aflatoxin
20 ppm tối đa
Vomitoxin
5 ppm tối đa
Màu sắc
Màu vàng sáng
Giá trị màu Hunter L
>50
Đạm động vậtBột xương thịt Ý 50% đạm
Protein 50% | Độ ẩm < 8% | Xay mịn
Đạm thực vậtBắp hạt
Ẩm: 13.5% max
Hạt hư: 5% max
Hạt vỡ: 3% max
Tạp chất: 1.5% max